banner top

CALMIO GEL 15G. CALCIPOTRIOL, BETAMETHASONE. ĐIỀU TRỊ BỆNH VẢY NẾN Ở DA ĐẦU VÀ CÁC BỆNH VẢY NẾN THÔNG THƯỜNG TRÊN DA...

Hết hàng
265.000₫
Calmio Gel 15g - THÀNH PHẦN HOẠT CHẤT: Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol monohydrat) 0,005 %w/w Betamethason dipropionat 0,0643 %w/w - THÀNH PHẦN TÁ DƯỢC: Liquid paraffin, hydrogenated castor oil, phenoxyethyl caprylate, tocopherol acetate. - DẠNG BÀO CHẾ: Gel trong suốt, không màu hoặc màu trắng nhạt. - QUY CÁCH ĐÓNG GÓI: Hộp 1 chai 15g, hộp 1 chai 30g. - CHỈ ĐỊNH: Điều trị tại chỗ bệnh vảy nến đa đầu ở người lớn. Điều trị tại chỗ bệnh vảy nến mảng thông thường không phải ở da đầu từ nhẹ đến trung bình ở người lớn. - LIỀU DÙNG – CÁCH DÙNG: Nên bôi thuốc vào vùng da bị tổn thương một lần mỗi ngày. Thời gian điều trị khuyến cáo là 4 tuần đối với vùng da đầu và 8 tuần với vùng “không phải da đầu”. Nếu cần thiết tiếp tục điều trị hoặc bắt đầu lại việc điều trị sau thời gian này, việc điều trị nên được tiếp tục sau khi kiểm tra về mặt y học và dưới sự giám sát sát y tế thường xuyên. Khi sử dụng các sản phẩm thuốc có chứa calcipotriol, liều hàng ngày tối đa không được vượt quá 15g. Diện tích bề mặt cơ thể được điều trị với các sản phẩm có chứa calcipotriol không nên vượt quá 30%. - NẾU SỬ DỤNG CHO DA ĐẦU: Tất cả vùng da đầu bị tổn thương có thể điều trị với gel calcipotriol/betamethason. Thông thường một lượng từ 1g đến 4g mỗi ngày là đủ cho điều trị ở da đầu (4g tương đương với một thìa cà phê). - CÁC ĐỐI TƯỢNG ĐẶC BIỆT: Suy gan và thận: Tính an toàn và hiệu quả của gel calcipotriol/betamethason ở bệnh nhân suy thận hoặc suy gan nặng chưa được đánh giá. Trẻ em: Tính an toàn và hiệu quả của gel calcipotriol/betamethason ở trẻ em dưới 18 tuổi chưa được thiết lập. Dữ liệu sẵn có hiện nay ở trẻ em tuổi từ 12 đến 17 đã được trình bày trong phần Tác dụng không mong muốn và Đặc tính dược lực học, nhưng không đưa ra khuyến cáo về liều dùng. - CÁCH DÙNG: Dùng ngoài da. Không nên bôi thuốc trực tiếp vào mặt hoặc mắt. Để đạt được hiệu quả tối ưu, khuyến cáo không tăm hoặc gội đầu ngay sau khi bôi thuốc. Giữ thuốc trên da suốt cả ngày hoặc qua đêm. Khi sử dụng lọ thuốc: Lắc lọ thuốc trước khi sử dụng và bôi thuốc vào vùng da bị tổn thương. Nên rửa tay sau khi sử dụng. - CHỐNG CHỈ ĐỊNH: Mẫn cảm với hoạt chất hay bất cứ thành phần tá dược nào của thuốc. Chống chỉ định trong vảy nến đỏ da, tróc vảy và mụn mủ. Chống chỉ định cho những người bị rối loạn chuyển hoá calci do trong thành phần thuốc có chứa calcipotriol. Do thành phần thuốc có chứa corticosteroid nên chống chỉ định trong những trường hợp sau: tổn thương ở da do virus (như herpes hay varicella), nấm hay nhiễm trùng ngoài da do vi khuẩn, nhiễm ký sinh trùng, biểu hiện ngoài da của bệnh lao, viêm da quanh miệng, teo da, teo da vằn sọc, dễ vỡ tĩnh mạch da, bệnh vảy cá, mụn trứng cá thông thường, mụn trứng cá đỏ, trứng cá đỏ, các vết loét và vết thương. - Hạn dùng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất. Hạn dùng sau mở nắp: 6 tháng. - Tiêu chuẩn chất lượng: TCCS. - Bảo quản: Bảo quản trong bao bì kín dưới 30°C. - Sản xuất bởi: Genuone Sciences Inc. - Hàn Quốc | 245, Sandan-gil, Jeonui-myeon, Sejong-si, Korea
0868689586 Hỗ trợ 8h - 21h tất cả các ngày

Calmio Gel 15g

- THÀNH PHẦN HOẠT CHẤT:

  1. Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol monohydrat) 0,005 %w/w

  2. Betamethason dipropionat 0,0643 %w/w

- THÀNH PHẦN TÁ DƯỢC: Liquid paraffin, hydrogenated castor oil, phenoxyethyl caprylate, tocopherol acetate.

- DẠNG BÀO CHẾ: Gel trong suốt, không màu hoặc màu trắng nhạt.

- QUY CÁCH ĐÓNG GÓI: Hộp 1 chai 15g, hộp 1 chai 30g.

- CHỈ ĐỊNH:

  • Điều trị tại chỗ bệnh vảy nến đa đầu ở người lớn.

  • Điều trị tại chỗ bệnh vảy nến mảng thông thường không phải ở da đầu từ nhẹ đến trung bình ở người lớn.

- LIỀU DÙNG – CÁCH DÙNG:

  • Nên bôi thuốc vào vùng da bị tổn thương một lần mỗi ngày. Thời gian điều trị khuyến cáo là 4 tuần đối với vùng da đầu và 8 tuần với vùng “không phải da đầu”. Nếu cần thiết tiếp tục điều trị hoặc bắt đầu lại việc điều trị sau thời gian này, việc điều trị nên được tiếp tục sau khi kiểm tra về mặt y học và dưới sự giám sát sát y tế thường xuyên.

  • Khi sử dụng các sản phẩm thuốc có chứa calcipotriol, liều hàng ngày tối đa không được vượt quá 15g. Diện tích bề mặt cơ thể được điều trị với các sản phẩm có chứa calcipotriol không nên vượt quá 30%.

- NẾU SỬ DỤNG CHO DA ĐẦU:

  • Tất cả vùng da đầu bị tổn thương có thể điều trị với gel calcipotriol/betamethason. Thông thường một lượng từ 1g đến 4g mỗi ngày là đủ cho điều trị ở da đầu (4g tương đương với một thìa cà phê).

- CÁC ĐỐI TƯỢNG ĐẶC BIỆT:

  • Suy gan và thận: Tính an toàn và hiệu quả của gel calcipotriol/betamethason ở bệnh nhân suy thận hoặc suy gan nặng chưa được đánh giá.

  • Trẻ em: Tính an toàn và hiệu quả của gel calcipotriol/betamethason ở trẻ em dưới 18 tuổi chưa được thiết lập. Dữ liệu sẵn có hiện nay ở trẻ em tuổi từ 12 đến 17 đã được trình bày trong phần Tác dụng không mong muốn và Đặc tính dược lực học, nhưng không đưa ra khuyến cáo về liều dùng.

- CÁCH DÙNG:

  • Dùng ngoài da.

  • Không nên bôi thuốc trực tiếp vào mặt hoặc mắt. Để đạt được hiệu quả tối ưu, khuyến cáo không tăm hoặc gội đầu ngay sau khi bôi thuốc. Giữ thuốc trên da suốt cả ngày hoặc qua đêm.

  • Khi sử dụng lọ thuốc: Lắc lọ thuốc trước khi sử dụng và bôi thuốc vào vùng da bị tổn thương. Nên rửa tay sau khi sử dụng.

- CHỐNG CHỈ ĐỊNH:

  • Mẫn cảm với hoạt chất hay bất cứ thành phần tá dược nào của thuốc.

  • Chống chỉ định trong vảy nến đỏ da, tróc vảy và mụn mủ.

  • Chống chỉ định cho những người bị rối loạn chuyển hoá calci do trong thành phần thuốc có chứa calcipotriol.

  • Do thành phần thuốc có chứa corticosteroid nên chống chỉ định trong những trường hợp sau: tổn thương ở da do virus (như herpes hay varicella), nấm hay nhiễm trùng ngoài da do vi khuẩn, nhiễm ký sinh trùng, biểu hiện ngoài da của bệnh lao, viêm da quanh miệng, teo da, teo da vằn sọc, dễ vỡ tĩnh mạch da, bệnh vảy cá, mụn trứng cá thông thường, mụn trứng cá đỏ, trứng cá đỏ, các vết loét và vết thương.

- Hạn dùng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất. Hạn dùng sau mở nắp: 6 tháng.

- Tiêu chuẩn chất lượng: TCCS.

- Bảo quản: Bảo quản trong bao bì kín dưới 30°C.

- Sản xuất bởi: Genuone Sciences Inc. - Hàn Quốc | 245, Sandan-gil, Jeonui-myeon, Sejong-si, Korea

Các nội dung Hướng dẫn mua hàng viết ở đây
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

zalo