banner top

KEM BÔI TRỊ VIÊM DA - BEPROSONE CREAM 15G

Hết hàng
80.000₫
Thành phần Hoạt chất chính: Betamethasone dipropionate 0,064%kl/kl (tương đương với Betamethasone 0,05%kl/kl) Tá dược: Cetomacrogol ‘1000’, Cetostearyl Alcohol, Paraffin trắng mềm, Paraffin lỏng, Chlorocresol, Propylene Glycol, Axít Phosphoric 85%, Monobasic Sodium Phosphate, nước tinh khiết.   Công dụng (Chỉ định) Điều trị các bệnh viêm da, như chàm, chàm ở trẻ nhỏ, viêm da quá mẫn, viêm da tiếp xúc, viêm da thần kinh, bệnh vảy nến, chốc mép. Liều dùng Bôi lớp mỏng thuốc trên vùng da bị bệnh một đến hai lần một ngày theo chỉ dẫn của bác sĩ hoặc dược sĩ.   Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định) Quá mẫn cảm với Betamethasone Dipropionate, các corticosteroid khác, hoặc bất kì thành phần nào của thuốc. Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng) Ngưng dùng thuốc nếu tình trạng kích ứng, quá mẫn hoặc các phản ứng khác xuất hiện, trong trường hợp này nên dùng liệu pháp điều trị thích hợp. Corticosteroid dùng ngoài da có thể được hấp thụ lượng đủ để gây Tác dụng toàn thân như là ức chế trục tuyến yên hạ đồi tuyến thượng thận, biểu hiện của hội chứng Cushing, tăng glucose huyết và glucose niệu. Vì vậy theo dõi bệnh nhân cẩn thận khi điều trị kéo dài, khi dùng thuốc trên diện rộng, khi dùng kỹ thuật băng ép và khi dùng thuốc cho trẻ em (do diện tích bề mặt da của cơ thể lớn hơn nhiều so với trọng lượng cơ thể). Độ an toàn của việc dùng thuốc trong thời gian mang thai và cho con bú chưa dược thiết lập. Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ) Các phản ứng phụ tại chỗ đã được báo cáo là cảm giác nóng rát, ngứa, kích ứng, khô da, viêm nang lông, chứng tăng lông tóc, phát ban dạng trứng cá, giảm sắc tố, giộp da, nhiễm trùng thứ phát, teo da, vân da, ban hạt kê. *Thông báo cho bác sĩ/dược sĩ những Tác dụng không mong muốn gặp phải khi dùng thuốc.   Tương tác với các thuốc khác Chưa rõ. Bảo quản Giữ thuốc trong hộp kín, tránh ánh sáng mạnh. Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30oC. Lái xe Chưa rõ. Thai kỳ Độ an toàn của corticosteroid dùng tại chỗ khi sử dụng trong thời kỳ mang thai và thời kỳ cho con bú chưa được chứng minh do đó không sử dụng ở phụ nữ có thai và cho con bú. Hạn dùng 03 năm kể từ ngày sản xuất. Quá liều Nếu thấy có sự ức chế trục hạ đồi-tuyến yên-tuyến thượng thận, cần phải ngưng sử dụng thuốc hoặc giảm số lần dùng hoặc sử dụng một loại steroid yếu hơn. Dược lực học Betamethason dipropionat là một corticosteroid gắn fluor sử dụng tại chỗ có Tác dụng kháng viêm, chống dị ứng. Dược động học Các corticosteroid gắn mạnh với protein huyết tương. Chỉ có phần corticosteroid không liên kết với protein huyết tương mới có Tác dụng Dược lý hoặc bị chuyển hóa. Thuốc được chuyển hóa chủ yếu tại gan và thận rồi được đào thải qua nước tiểu. Quy cách: Hộp 1 tube 15g Nhà sx: HOE Pharmaceutical, Malaysia
0868689586 Hỗ trợ 8h - 21h tất cả các ngày

Thành phần

Hoạt chất chính: Betamethasone dipropionate 0,064%kl/kl (tương đương với Betamethasone 0,05%kl/kl)

Tá dược: Cetomacrogol ‘1000’, Cetostearyl Alcohol, Paraffin trắng mềm, Paraffin lỏng, Chlorocresol, Propylene Glycol, Axít Phosphoric 85%, Monobasic Sodium Phosphate, nước tinh khiết.

 

Công dụng (Chỉ định)

Điều trị các bệnh viêm da, như chàm, chàm ở trẻ nhỏ, viêm da quá mẫn, viêm da tiếp xúc, viêm da thần kinh, bệnh vảy nến, chốc mép.

Liều dùng

Bôi lớp mỏng thuốc trên vùng da bị bệnh một đến hai lần một ngày theo chỉ dẫn của bác sĩ hoặc dược sĩ.

 

Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)

Quá mẫn cảm với Betamethasone Dipropionate, các corticosteroid khác, hoặc bất kì thành phần nào của thuốc.

Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)

Ngưng dùng thuốc nếu tình trạng kích ứng, quá mẫn hoặc các phản ứng khác xuất hiện, trong trường hợp này nên dùng liệu pháp điều trị thích hợp. Corticosteroid dùng ngoài da có thể được hấp thụ lượng đủ để gây Tác dụng toàn thân như là ức chế trục tuyến yên hạ đồi tuyến thượng thận, biểu hiện của hội chứng Cushing, tăng glucose huyết và glucose niệu. Vì vậy theo dõi bệnh nhân cẩn thận khi điều trị kéo dài, khi dùng thuốc trên diện rộng, khi dùng kỹ thuật băng ép và khi dùng thuốc cho trẻ em (do diện tích bề mặt da của cơ thể lớn hơn nhiều so với trọng lượng cơ thể). Độ an toàn của việc dùng thuốc trong thời gian mang thai và cho con bú chưa dược thiết lập.

Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)

Các phản ứng phụ tại chỗ đã được báo cáo là cảm giác nóng rát, ngứa, kích ứng, khô da, viêm nang lông, chứng tăng lông tóc, phát ban dạng trứng cá, giảm sắc tố, giộp da, nhiễm trùng thứ phát, teo da, vân da, ban hạt kê.

*Thông báo cho bác sĩ/dược sĩ những Tác dụng không mong muốn gặp phải khi dùng thuốc.

 

Tương tác với các thuốc khác

Chưa rõ.

Bảo quản

Giữ thuốc trong hộp kín, tránh ánh sáng mạnh. Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30oC.

Lái xe

Chưa rõ.

Thai kỳ

Độ an toàn của corticosteroid dùng tại chỗ khi sử dụng trong thời kỳ mang thai và thời kỳ cho con bú chưa được chứng minh do đó không sử dụng ở phụ nữ có thai và cho con bú.

Hạn dùng

03 năm kể từ ngày sản xuất.

Quá liều

Nếu thấy có sự ức chế trục hạ đồi-tuyến yên-tuyến thượng thận, cần phải ngưng sử dụng thuốc hoặc giảm số lần dùng hoặc sử dụng một loại steroid yếu hơn.

Dược lực học

Betamethason dipropionat là một corticosteroid gắn fluor sử dụng tại chỗ có Tác dụng kháng viêm, chống dị ứng.

Dược động học

Các corticosteroid gắn mạnh với protein huyết tương. Chỉ có phần corticosteroid không liên kết với protein huyết tương mới có Tác dụng Dược lý hoặc bị chuyển hóa. Thuốc được chuyển hóa chủ yếu tại gan và thận rồi được đào thải qua nước tiểu.

Quy cách:

Hộp 1 tube 15g

Nhà sx:

HOE Pharmaceutical, Malaysia

Các nội dung Hướng dẫn mua hàng viết ở đây
popup

Số lượng:

Tổng tiền:

zalo